HOTLINE
198 - 19008198
Home / Hỗ trợ khách hàng / Tổng hợp giá cước của các gói hòa mạng trả trước Viettel
Nok Vip, game bài đổi thưởng dành cho đại gia

Tổng hợp giá cước của các gói hòa mạng trả trước Viettel

Hòa mạng trả trước Viettel luôn là hình thức được khá nhiều khách hàng lựa chọn để tiện chủ động quản lý cước phí tiêu dùng một cách dễ dàng và tiện lợi. Tuy nhiên, có khá nhiều gói hòa mạng trả trước được Viettel đồng thời triển khai đến người dùng mà mỗi gói lại có một mức cước thoại và nhắn tin trả trước Viettel khác nhau. Để tiện cho khách hàng dễ dàng nắm bắt và lựa chọn hòa mạng mỗi khi có nhu cầu, hôm nay 3gvietteltelecom.vn sẽ thông tin tổng hợp giá cước của các gói hòa mạng trả trước Viettel. Cùng theo dõi nhé!

Tổng hợp giá cước thoại + sms của các gói trả trước Viettel

Tổng hợp giá cước của các gói hòa mạng trả trước Viettel

Hiện tại, có tổng cộng 08 gói hòa mạng trả trước được nhà mạng Viettel áp dụng đến người dùng bao gồm: Economy, Tomato, Student, Sea+, Hi School, 7Colors, Tomato Buôn Làng và Speak Sim. Đối với từng gói, Viettel sẽ quy định mức cước gọi thoại cũng như giá cước nhắn tin sms riêng biệt, cụ thể như sau:

1. Gói cước Economy.

Economy là gói hòa mạng trả trước đơn giản và dễ sử dụng nhất từ Viettel. Gói cước trả trước của Viettel này khá phù hợp với khách hàng thường xuyên liên lạc qua hình thức gọi thoại bởi cước phí thoại thấp.

Quy định cước Giá cước
Cước phí thoại Đồng/phút Block 6s đầu 1s tiếp theo
Gọi nội mạng Viettel (Di động, Cố định) 1190 119 19,83
Gọi ngoại mạng Viettel (Di động, Cố định) 1390 139 23,16
Cước tin nhắn SMS
Nhắn tin nội mạng trong nước 300 đ/ sms
Nhắn tin ngoại mạng trong nước 350 đ/ sms
Nhắn tin quốc tế 2.500 đ/ sms
Nhắn tin MMS 300 đ/ sms

2. Gói cước Tomato.

Tomato là gói cước phổ biến và được lựa chọn nhiểu nhất của người dùng. Đât là gói phù hợp với nhóm khách hàng ít liên lạc bởi không hề giới hạn thời gian sử dụng.

Quy định cước Giá cước
Cước phí thoại Đồng/phút Block 6s đầu 1s tiếp theo
Gọi nội mạng Viettel (Di động, Cố định) 1590 159 26.5
Gọi ngoại mạng Viettel (Di động, Cố định) 1790 179 29.83
Cước tin nhắn SMS
Nhắn tin nội mạng trong nước 200 đ/ sms
Nhắn tin ngoại mạng trong nước 250 đ/ sms
Nhắn tin quốc tế 2.500 đ/ sms
Nhắn tin MMS 200 đ/ sms

3. Gói cước Student

Student là gói trả trước được ưu đãi dành riêng cho các khách hàng là sinh viên. Gói hòa mạng này có mức cước thoại cũng như sms rẻ nhất, đồng thời cũng không giới hạn thời gian sử dụng.

Quy định cước Giá cước
Cước phí thoại Đồng/phút Block 6s đầu 1s tiếp theo
Gọi nội mạng Viettel (Di động, Cố định) 1190 119 19,83
Gọi ngoại mạng Viettel (Di động, Cố định) 1390 139 23,16
Cước tin nhắn SMS
Nhắn tin nội mạng trong nước 100 đ/ sms
Nhắn tin ngoại mạng trong nước 250 đ/ sms
Nhắn tin quốc tế 2.500 đ/ sms
Nhắn tin MMS 100 đ/ sms

4. Gói cước Sea+.

Sea+ là gói hòa mạng đặc biệt với những ưu đãi và tính năng đặc thù dành cho những khách hàng vùng biển.

Quy định cước Giá cước
Cước phí thoại Đồng/phút Block 6s đầu 1s tiếp theo
Gọi nội mạng Viettel (Di động, Cố định) 1590 159 26,5
Gọi ngoại mạng Viettel (Di động, Cố định) 1790 179 29,83
Cước tin nhắn SMS
Nhắn tin nội mạng trong nước 200 đ/ sms
Nhắn tin ngoại mạng trong nước 250 đ/ sms
Nhắn tin quốc tế 2.500 đ/ sms
Nhắn tin MMS 200 đ/ sms

5. Gói cước Hi School

Hi School là gói hòa mạng dành riêng cho nhóm khách hàng là học sinh. Đây là một trong hai gói cước có mức phí thoại và sms rẻ nhất, đồng thời cũng không quy định giới hạn thời gian sử dụng.

Quy định cước Giá cước
Cước phí thoại Đồng/phút Block 6s đầu 1s tiếp theo
Gọi nội mạng Viettel (Di động, Cố định) 1190 119 19,83
Gọi ngoại mạng Viettel (Di động, Cố định) 1390 139 23,16
Cước tin nhắn SMS
Nhắn tin nội mạng trong nước 100 đ/ sms
Nhắn tin ngoại mạng trong nước 250 đ/ sms
Nhắn tin quốc tế 2.500 đ/ sms
Nhắn tin MMS 100 đ/ sms

6. Gói cước 7CoLors

7Colors là gói hòa mạng dành cho những khách hàng dưới 14 tuổi. Đây chính là một trong những gói cước đặc biệt nhằm giúp bố mẹ quản lý, giáo dục con cái một cách hiệu quả với những chính sách ưu đãi đặc biệt từ phía nhà mạng.

Quy định cước Giá cước
Cước phí thoại Đồng/phút Block 6s đầu 1s tiếp theo
Gọi nội mạng Viettel (Di động, Cố định) 1590 159 26,5
Gọi ngoại mạng Viettel (Di động, Cố định) 1790 179 29,83
Cước tin nhắn SMS
Nhắn tin nội mạng trong nước 200 đ/ sms
Nhắn tin ngoại mạng trong nước 250 đ/ sms
Nhắn tin quốc tế 2.500 đ/ sms
Nhắn tin MMS 200 đ/ sms

7. Gói cước Tomato Buôn Làng.

Tomato Buôn Làng là gói hòa mạng dành cho những khách hàng vùng sâu vùng xa với mong muốn kết nối mọi người dùng lại với nhau. Đây là gói hòa mạng có thời gian chờ giữ số ngắn.

Quy định cước Giá cước
Cước phí thoại Đồng/phút Block 6s đầu 1s tiếp theo
Gọi nội mạng Viettel (Di động, Cố định) 1590 159 26,5
Gọi ngoại mạng Viettel (Di động, Cố định) 1790 179 29,83
Cước tin nhắn SMS
Nhắn tin nội mạng trong nước 200 đ/ sms
Nhắn tin ngoại mạng trong nước 250 đ/ sms
Nhắn tin quốc tế 2.500 đ/ sms
Nhắn tin MMS 200 đ/ sms

8. Gói cước Speak Sim.

Speak Sim là gói hòa mạng đặc biệt được dành riêng cho nhóm khách hàng là người khiếm thị. Đây là một phầm trong bộ sản phẩm Speak sim từ Viettel. Cùng như Tomato Buôn Làng, gói hòa mạng Speak Sim có thời gian chờ giữ số khá ngắn.

Quy định cước Giá cước
Cước phí thoại Đồng/phút Block 6s đầu 1s tiếp theo
Gọi nội mạng Viettel (Di động, Cố định) 550 55 9,2
Gọi ngoại mạng Viettel (Di động, Cố định) 1790 179 29,83
Cước tin nhắn SMS
Nhắn tin nội mạng trong nước 200 đ/ sms
Nhắn tin ngoại mạng trong nước 250 đ/ sms
Nhắn tin quốc tế 2.500 đ/ sms
Nhắn tin MMS 200 đ/ sms

Mọi thông tin thắc mắc cần cung cấp thêm về các gói hòa mạng này, khách hàng vui lòng gọi tổng đài qua hotline198 để được các tổng đài viên hỗ trợ nhé.

Chúc quý khách hàng một ngày nhiều niềm vui và luôn hài lòng với chất lượng dịch vụ từ Viettel.

Thông tin
Tác giả
3G Viettel
Ngày đăng bài
Tiêu đề
Tổng hợp giá cước của các gói hòa mạng trả trước Viettel
Đánh giá
5